trúc trắc

  1. Không xuôi, không trôi chảy: Câu văn trúc trắc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trúc trắc"

trúc trắc
Câu văn trúc trắc khiến người đọc khó hiểu.